Lưu ý: Trang này được dịch từ tiếng Anh với hỗ trợ AI và biên tập viên kiểm tra. Báo lỗi · Translated using AI with editorial review.
Chuyên mục · Tay ga

Tay ga

Xe tay ga sản xuất hàng loạt — phân khúc lớn nhất tại Việt Nam và phần lớn Đông Nam Á. Từ Wave và Honda Cub đời cũ tới PCX và SH hiện đại, đây là chiếc xe phần lớn người Việt đi mỗi ngày.

12
Dòng xe
26
Xe qua 30 năm
2010
Khởi đầu thời đại hiện đại
2026
Thời kỳ mới nhất
// Về chuyên mục này

Tay ga là phân khúc lớn nhất tại Việt Nam và là chiếc xe phần lớn người Việt thật sự đi mỗi ngày — đi làm, đi học, đi chợ, chở hàng. Báo chí xe máy phương Tây thường xem tay ga là „không phải xe thật“. Ở đây thì không. Chúng đi làm hằng ngày, chúng đi tour, chúng thật sự được sử dụng. Riêng Honda PCX125 đã bán nhiều hơn phần lớn xe „nghiêm túc“ một khoảng đáng kể mỗi năm tại UK — vậy mà bạn sẽ khó tìm thấy một bài tổng kết 30 năm nghiêm túc về nó ở chỗ khác.

This category covers UK-market scooters from 50cc commuters to 750cc maxi-scooters. Era splits are typically 1996/2006/2016/2026, but many modern scooters (NMAX, C400 GT, Forza 750) only exist for the 2016/2026 eras — the older eras show GAP panels, which is itself useful information about how recent the modern scooter renaissance actually is. Verdicts are written by someone who actually rides — including a 9,000-mile solo trip — not by someone who thinks scooters are beneath them.

Honda

Honda PCX125

2/4 kỷ nguyên · hiện tại: 2026
12.3BHP
Công suất
130KG
Trọng lượng
£3,499
Giá 2026

125cc eSP+ 4V single, idle-stop, ABS

Xem dòng thời gian 30 năm →
Honda

Honda Forza 350

2/4 kỷ nguyên · hiện tại: 2026
28.8BHP
Công suất
184KG
Trọng lượng
90.000.000–150.000.000 đ
Giá 2016

330cc eSP+ engine, electric screen, A2-licence

Xem dòng thời gian 30 năm →
Honda

Honda Forza 750

1/4 kỷ nguyên · hiện tại: 2026
58BHP
Công suất
235KG
Trọng lượng
£10,649
Giá 2026

745cc parallel-twin, DCT, cornering ABS

Xem dòng thời gian 30 năm →
Yamaha

Yamaha NMAX 125

2/4 kỷ nguyên · hiện tại: 2026
12.2BHP
Công suất
131KG
Trọng lượng
22.000.000–42.000.000 đ
Giá 2016

125cc Blue Core + VVA, TFT, traction

Xem dòng thời gian 30 năm →
Yamaha

Yamaha XMAX 300

2/4 kỷ nguyên · hiện tại: 2026
27.6BHP
Công suất
179KG
Trọng lượng
70.000.000–130.000.000 đ
Giá 2016

292cc Blue Core, TFT, ride-by-wire

Xem dòng thời gian 30 năm →
Yamaha

Yamaha TMAX 560

3/4 kỷ nguyên · hiện tại: 2026
47BHP
Công suất
219KG
Trọng lượng
180.000.000–350.000.000 đ
Giá 2006
180.000.000–350.000.000 đ
Giá 2016

562cc parallel-twin, IMU, sport-maxi

Xem dòng thời gian 30 năm →
Vespa

Vespa GTS 300

2/4 kỷ nguyên · hiện tại: 2026
23.6BHP
Công suất
161KG
Trọng lượng
60.000.000–150.000.000 đ
Giá 2016

278cc HPE single, steel monocoque

Xem dòng thời gian 30 năm →
Vespa

Vespa Primavera 125

2/4 kỷ nguyên · hiện tại: 2026
11.5BHP
Công suất
117KG
Trọng lượng
£4,500
Giá 2026

125cc iGet, classic Italian style

Xem dòng thời gian 30 năm →
BMW

BMW C400 GT

1/4 kỷ nguyên · hiện tại: 2026
33.6BHP
Công suất
204KG
Trọng lượng
£8,755
Giá 2026

350cc single, electric screen, Smart Key

Xem dòng thời gian 30 năm →
BMW

BMW C400 X

1/4 kỷ nguyên · hiện tại: 2026
33.6BHP
Công suất
204KG
Trọng lượng
£7,855
Giá 2026

350cc single, urban-focused C400 sister

Xem dòng thời gian 30 năm →
Suzuki

Suzuki Burgman 400

3/4 kỷ nguyên · hiện tại: 2026
29BHP
Công suất
218KG
Trọng lượng
65.000.000–150.000.000 đ
Giá 2006
65.000.000–150.000.000 đ
Giá 2016

400cc single, lowest seat in class

Xem dòng thời gian 30 năm →
Honda

Honda SH125i

3/4 kỷ nguyên · hiện tại: 2026
12.8BHP
Công suất
134KG
Trọng lượng
£3,799
Giá 2026

125cc eSP+, 16in wheels, HSTC

Xem dòng thời gian 30 năm →
← Tất cả danh mục
© 2026 Ross Rides · CÔNG KHAI · GHI CÔNG